Mã quốc tế chữ cái, kỹ thuật số, điện thoại và đường sắt

nước Alfa-2
ISO 3166-1
Alfa-3
ISO-3166 12
Mã số M49
ISO-3166 13

ISO-3166 2
Điện thoại
Mã đường sắt UIC 920-14
Liên minh châu âu EU EU
Úc AU AUS 36 AU + 61
Áo AT AUT 40 AT + 43 81
Azerbaijan AZ AZE 31 AZ + 994 57
Quần đảo Åland AX ALA 248 AX
Albania AL ALB 8 AL + 335 41
An-giê-ri DZ Dza 12 DZ + 213 92
American Samoa AS ASM 16 AS + 684
Anguilla AI AIA 660 AI + 1264
Angola AO Hôm trước 24 AO + 244
Andorra AD 20 AD + 376
Nam Cực AQ ATA 10 AQ + 672
Antigua và Barbuda AG ATG 28 AG + 1268
Argentina AR ARG 32 AR + 54
Armenia AM ARM 51 AM + 374 58
Aruba AW ABW 533 AW + 297
Afghanistan AF AFG 4 AF + 93 68
Ba Tư BS BHS 44 BS + 1242
Bangladesh BD BGD 50 BD + 880
Barbados BB BRB 52 BB + 1246
Bahrain BH BHR 48 BH + 973
Belize BZ BLZ 84 BZ + 501
Byelorussia BY BLR 112 BY + 375 21
Bỉ BE BEL 56 BE + 32 88
Benin BJ BEN 204 BJ + 229
Bermuda quần short BM BMU 60 BM + 1441
Bulgaria BG BGR 100 BG + 359 52
Bolivia BO BOL 68 BO + 591
Bonaire, Sint Eustatius và Saba BQ BES 535 BQ
Bosnia và Herzegovina BA BIH 70 BA + 387 49
Botswana BW BWA 72 BW + 267
Brazil BR BRA 76 BR + 55
Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh IO IOT 86 IO + 246
Brunei BN BRN 96 BN + 673
Burkina Faso BF BFA 854 BF + 226
Burundi BI BDI 108 BI + 257
Butan BT BTN 64 BT + 975
Vanuatu VU Vụt 548 VU + 678
Vatican VA Thuế GTGT 336 VA + 396
Vương Quốc Anh GB GBR 826 GB + 44
Hungary HU HUN 348 HU + 36 55
Venezuela VE VEN 862 VE + 58
Quần đảo Virgin (Anh) VG VGB 92 VG + 1284
Quần đảo Virgin (Mỹ) VI VIR 850 VI + 1340
Quần đảo ngoài nhỏ (Hoa Kỳ) UM UMI 581 UM
Đông Timor TL TLS 626 TL + 62
Việt Nam VN VNM 704 VN + 84 32
Gabon GA GAB 266 GA + 241
Guyana GY GUY 328 GY + 592
Haiti HT HTI 332 HT + 509
Gambia GM GMB 270 GM + 220
Ghana GH GHA 288 GH + 233
Guadeloupe GP GLP 312 GP + 590
Goa-tê-ma-la GT GTM 320 GT + 502
Guiana GF GUF 254 GF + 594
Một miền ở tây phi châu GN GIN 324 GN + 224
Guinea-Bissau GW GNB 624 GW + 245
Đức DE DEU 276 DE + 49 80
Guernsey GG Ggy 831 GG + 44 1481
Gibraltar GI GIB 292 GI + 350
Honduras HN HND 340 HN + 504
Hồng Kông HK HKG 344 HK + 852
Nhà nước Palestine PS PSE 275 PS
Grenada GD GRD 308 GD + 1473
Greenland GL GRL 304 GL + 299
Hy Lạp GR GRC 300 GR + 30 73
Georgia GE GEO 268 GE + 995 28
Guam GU GUM 316 GU + 1671
Đan Mạch DK DNK 208 DK + 45 86
Jersey JE KIẾM 832 JE + 44 1534
Djibouti DJ DJI 262 DJ + 253
Đô-mi-ni-ca DM DMA 212 DM + 1767
Cộng hòa Dominica DO DOM 214 DO + 1809
DR Congo CD COD 180 CD + 242
Ai Cập EG Lược 818 EG + 20 90
Zambia ZM ZMB 894 ZM + 260
Zimbabwe ZW ZWE 716 ZW + 263
Yemen YE YEM 887 YE + 967
Israel IL ISR 376 IL + 972 95
Ấn Độ IN IND 356 IN + 91
Indonesia ID IDN 360 ID + 62
Jordan JO Jor 400 JO + 962
Iraq IQ IRQ 368 IQ + 964 99
Iran IR IRN 364 IR + 98 96
Ireland IE IRL 372 IE + 353 60
Iceland IS ISL 352 IS + 354
Tây Ban Nha ES ESP 724 ES + 34 71
Ý IT ITA 380 IT + 39 83
Cape Verde CV Đảng 132 CV + 238
Kazakhstan KZ Kaz 398 KZ + 7 27
Cam-pu-chia KH KHM 116 KH + 885
Cameroon CM CMR 120 CM + 237
Canada CA CAN 124 CA + 1
Qatar QA QAT 634 QA + 974
Kenya KE KEN 404 KE + 254
Síp CY CYP 196 CY + 357
Kyrgyzstan KG KGZ 417 KG + 996 59
Kiribati KI KIR 296 KI + 686
Trung Quốc (Trung Quốc) CN CHN 156 CN + 86 33
Cộng hòa trung quốc TW TWN 158 TW + 886
Bắc Triều Tiên (Dân chủ Cộng hòa Cộng hòa Hàn Quốc) KP PRK 408 KP + 850 30
Quần đảo Cocos CC CCK 166 CC + 61891
Colombia CO COL 170 CO + 57
Comoros KM COM 174 KM + 269
Costa Rica CR CRI 188 CR + 506
Bờ biển Ngà CI CIV 384 CI + 255
Cuba CU CUB 192 CU + 53 40
Kuwait KW KWT 414 KW + 965
Curacao CW CUW 531 CW
Lào LA LÀO 418 LA + 856
Lat-vi-a LV LVA 428 LV + 371 25
Lesotho LS LSO 426 LS + 266
Li-bê-ri-a LR LBR 430 LR + 231
Lebanon LB LBN 422 LB + 961 98
Libya LY LBY 434 LY + 218
Lithuania LT LTU 440 LT + 370 24
Liechtenstein LI Nói dối 438 LI + 423 82
Lúc-xăm-bua LU LUX 442 LU + 352
Mauritius MU MUS 480 MU + 230
Mô-ri-ta-ni MR Tàu điện ngầm 478 MR + 222
Madagascar MG Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ 450 MG + 261
Mayotte YT MYT 175 YT + 269
Ma Cao MO MAC 446 MO + 853
Malawi MW MWI 454 MW + 265
Malaysia MY MYS 458 MY + 60
Mali ML MLI 466 ML + 223
Man-đi-vơ MV MDV 462 MV + 960
Malta MT MLT 470 MT + 356
Morocco MA MAR 504 MA + 212 93
Martinique MQ MTQ 474 MQ + 596
Quần đảo Marshall MH MHL 584 MH + 692
Mexico MX MEX 484 MX + 52
Micronesia FM FSM 583 FM + 691
Mô-dăm-bích MZ MOZ 508 MZ + 258
Moldavia MD MDA 498 MD + 373 23
Monaco MC MCO 492 MC + 377
Mông Cổ MN MNG 496 MN + 976 31
Montserrat MS MSR 500 MS + 1664
Myanmar MM MMR 104 MM + 95
Namibia NA NAM 516 NA + 264
Науру NR NRU 520 NR + 674
Nepal NP Tỷ lệ nợ xấu 524 NP + 977
Niger NE NER 562 NE + 227
Nigeria NG NGA 566 NG + 234
Hà Lan NL NLD 528 NL + 31 84
Nicaragua NI NIC 558 NI + 505
Niue NU NIU 570 NU + 683
New Zealand NZ NZL 554 NZ + 64
New Caledonia NC NCL 540 NC + 687
Na Uy KHÔNG NOR 578 KHÔNG + 47 76
Ả Rập Saudi AE 784 AE + 971
Oman OM OMN 512 OM + 968
Đảo Bouvet BV BVT 74 BV + 47
Đảo Man IM IMN 833 IM + 44 1624
Nf NF NFK 574 NF + 672
Đảo Christmas CX X quang phổi 162 CX + 61891
Quần đảo Cayman KY CYM 136 KY + 1345
Quần đảo cook CK Cok 184 CK + 682
Quần đảo Pitcairn PN PCN 612 PN + 872
Saint Helena, Thăng thiên và Tristan da Cunha SH SHN 654 SH + 290
Pakistan PK PAK 586 PK + 92
Palau PW PLW 585 PW + 680
Panama PA PAN 591 PA + 507
Papua New Guinea PG PNG 598 PG + 675
Paraguay PY Nâng lên 600 PY + 595
Peru PE CHO 604 PE + 51
Ba Lan PL POL 616 PL + 48 51
Bồ Đào Nha PT PRT 620 PT + 351 94
Puerto Rico PR PRI 630 PR + 1787
Cộng hòa Congo CG COG 178 CG + 243
Hàn quốc KR KOR 410 KR + 82 61
Republika Srpska BA BIH 70 BA-SRP + 387 44
Reunion RE REU 638 RE + 262
Nga RU RUS 643 RU + 7 20
Rwanda RW RWA 646 RW + 250
Romania RO Rou 642 RO + 40 53
SADR EH ESH 732 EH + 212
Salvador SV SLV 222 SV + 503
Samoa WS WSM 882 WS + 685
San Marino SM SMR 674 SM + 378
Sao Tome và Principe ST STP 678 ST + 239
Ả Rập Saudi SA SAU 682 SA + 966
Bắc Macedonia MK MKD 807 MK + 389 65
Quần đảo Bắc Mariana MP MNP 580 MP + 1670
Seychelles SC SYC 690 SC + 248
Thánh đường BL BLM 652 BL
Senegal SN SEN 686 SN + 221
Thánh martin MF MAF 663 MF
Saint Pierre và Miquelon PM SPM 666 PM + 508
Vc VC VCT 670 VC + 1784
Saint Kitts và Nevis KN KNA 659 KN + 1869
St Lucia LC LCA 662 LC + 1758
Serbia RS SRB 688 RS 72
Singapore SG SGP 702 SG + 65
Sint Maarten SX SXM 534 SX
Syria SY SYR 760 SY + 963 97
Xlô-va-ki-a SK SVK 703 SK + 421 56
Slovenia SI SVN 705 SI + 386 79
Quần đảo Solomon SB SLB 90 SB + 677
Сомали SO SOM 706 SO + 252
Sudan SD SDN 729 SD + 249
Surinam SR SUR 740 SR + 597
Hoa Kỳ US Hoa Kỳ 840 US + 1
Sierra Leone SL SLE 694 SL + 232
Tajikistan TJ TJK 762 TJ + 992 66
Thái Lan TH THA 764 TH + 66
Tanzania TZ TZA 834 TZ + 255
Thổ Nhĩ Kỳ và Caicos TC TCA 796 TC + 1649
Togo TG TGO 768 TG + 228
Tokelau TK TKL 772 TK + 690
xe nhẹ có hai bánh ở ấn độ ĐẾN TÔN 776 ĐẾN + 676
Trinidad và Tobago TT TTO 780 TT + 1868
Tuvalu TV TUV 798 TV + 688
Tunisia TN TUN 788 TN + 216 91
Turkmenistan TM TKM 795 TM + 993 67
gà tây TR TUR 792 TR + 90 75
Uganda UG UGA 800 UG + 256
Uzbekistan UZ UZB 860 UZ + 998 29
Ukraina UA UKR 804 UA + 380 22
Wallis và Futuna WF WLF 876 WF + 681
Uruguay UY Ury 858 UY + 598
Faroe FO FRO 234 FO + 298
Fiji FJ FJI 242 FJ + 679
Philippines PH PHL 608 PH + 63
Phần Lan FI FIN 246 FI + 358 10
Quần đảo Falkland FK FLK 238 FK + 500
Pháp FR FRA 250 FR + 33 87
French Polynesia PF PYF 258 PF + 689
Lãnh thổ Nam và Nam Cực thuộc Pháp TF ATF 260 TF + 262
Nhanh lên và MacDonald HM HMD 334 HM + 61
Crô-a-ti-a HR HRV 191 HR + 385 78
Ô tô CF CAF 140 CF + 236
Cá hồng TD TCD 148 TD + 235
Montenegro ME Mne 499 ME + 382 62
Чехия CZ CZE 203 CZ + 420 54
Chile CL CHL 152 CL + 56
Thụy Sĩ CH CHE 756 CH + 41 85
Thụy Điển SE SWE 752 SE + 46 74
Svalbard và Jan Mayen SJ SJM 744 SJ + 47790
Sri Lanka LK LKA 144 LK + 94
Ecuador EC ECU 218 EC + 593
Equatorial Guinea GQ GNQ 226 GQ + 240
Eritrea ER ERI 232 ER + 291
Esvatini SZ SWZ 748 SZ + 268
E-xtô-ni-a EE EST 233 EE + 372 26
Ethiopia ET ETH 231 ET + 251
Nam Phi ZA ZAF 710 ZA + 27
Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich GS SGS 239 GS + 44
Nam Sudan SS SSD 728 SS
Jamaica JM JAM 388 JM + 1876
sơn mài Nhật JP JPN 392 JP + 81 42
1 sang 20 (252)